old hand

old hand

An old hand at the company shows the new intern how to file the reports.

Định nghĩa

Danh từ:
- Người kinh nghiệm lâu năm: "old hand" chỉ một người đã nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc công việc cụ thể, thường qua thời gian dài làm việc hoặc tham gia.
- Người kỳ cựu: Từ này thường dùng để mô tả ai đó đã trải qua nhiều tình huống kỹ năng thành thạo.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người kinh nghiệm lâu năm trong việc giảng dạy; ấy đã làm việc này hơn 20 năm.)
  • ( một người kỳ cựu trong công ty, anh ấy biết tất cả mọi ngóc ngách của doanh nghiệp.)
  • (Đừng lo lắng về dự án; chúng tôi vài người kinh nghiệm lâu năm trong đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be an old hand at something": người kinh nghiệm dày dạn trong việc đó.
    • He is an old hand at negotiating contracts. (Anh ấy người kinh nghiệm dày dạn trong việc đàm phán hợp đồng.)
  • "an old hand" (không giới từ): thường dùng để chỉ người kinh nghiệm tổng quát.
    • The old hand showed the new recruits how to set up the equipment. (Người kỳ cựu đã chỉ cho các tân binh cách lắp đặt thiết bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Old-timer (danh từ): người già, người đã sống lâu nămmột nơi nào đó.
    • The old-timers in the village remember the old days. (Những người già trong làng nhớ về những ngày xưa .)
  • Veteran (danh từ): người nhiều kinh nghiệm, đặc biệt trong quân đội hoặc một lĩnh vực chuyên môn.
    • He is a veteran of the tech industry. (Anh ấy một người kỳ cựu trong ngành công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Expert: chuyên gia.
  • Seasoned professional: người chuyên nghiệp dày dạn kinh nghiệm.
  • Veteran: người thâm niên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "to be in the hands of an old hand": được giao phó cho một người kinh nghiệm.
    • The project was placed in the hands of an old hand. (Dự án được giao cho một người kinh nghiệm.)
  • "to learn from an old hand": học hỏi từ người kỳ cựu.
    • She learned the ropes from an old hand in the factory. ( ấy đã học được những kỹ năng cơ bản từ một người kỳ cựu trong nhà máy.)
Thành ngữ liên quan
  • "an old hand at the game": người kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.
    • He is an old hand at the game of politics. (Anh ấy người kinh nghiệm trong trò chơi chính trị.)
  • "to be no old hand": chưa nhiều kinh nghiệm.
    • She is no old hand yet, but she is learning fast. ( ấy vẫn chưa phải người kinh nghiệm, nhưng ấy đang học rất nhanh.)

Từ gần giống